Xem hướng bàn thờ hợp tuổi chuẩn phong thủy cho 12 con giáp tài lộc vượng, công danh phát

 
Để tới Nội dung cần xem nhanh nhất, mời bạn click vào phần Mục lục dưới đây.
 
MỤC LỤC
























 

Vị trí đặt bàn thờ tốt nhất là Tọa Cát Hướng Cát, nếu không được thì có thể đặt ở vị trí Tọa Hung Hướng Cát. Các bạn nên chú ý, tuyệt đối không đặt bàn thờ ở vị trí Tọa Cát Hướng Hung hoặc Tọa Hung Hướng Hung. Đặt bàn thờ sai phong thủy có thể gây ra những trường khí xấu ở ngay không gian thờ cúng tâm linh của gia đình, ảnh hưởng đến vận trình của các thành viên trong gia đình cũng như tình cảm giữa mọi người với nhau. Còn nếu phong thủy bàn thờ tốt thì gia đạo an yên, tài lộc vượng, nhân duyên tốt lành, công danh sự nghiệp cũng như sức khỏe đều ổn định.
 
Để xem hướng bàn thờ theo tuổi đúng chuẩn, chọn được hướng bàn thờ tốt, chuẩn phong thủy thì cần phải xem tuổi gia chủ. Lịch ngày tốt xin giới thiệu với các bạn cách xem hướng bàn thờ theo phong thủy bát trạch, ở đó chúng ta dựa vào tuổi của gia chủ để xác định hướng cát – hung để đặt bàn thờ sao cho đúng. Ở đây, tuổi gia chủ được xem là tuổi nam giới trụ cột trong nhà, theo phong thủy truyền thống.
 

 

xem huong ban tho cho 12 con giap
 Xem hướng bàn thờ cho 12 con giáp may mắn cát lành

 
Người tuổi Mậu Tý nên đặt bàn thờ ở các hướng Tây Bắc, Đông Nam, Đông Bắc, Tây, tránh các hướng Bắc, Đông Nam, Đông, Nam.
 

 

Hướng tốt: Bắc, Đông, Nam, Đông Nam.
Hướng xấu: Tây Bắc, Đông Bắc, Tây, Tây Nam.
 

 

Hướng tốt: Bắc, Đông, Nam, Đông Nam.
Hướng xấu: Tây Bắc, Đông Bắc, Tây, Tây Nam.
 

 

Hướng tốt: Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc, Tây.
Hướng xấu: Bắc, Đông Nam, Nam, Đông.
 

 
Hướng tốt: Bắc, Đông, Nam, Đông Nam.
Hướng xấu: Tây Bắc, Đông Bắc, Tây, Tây Nam.
 

 
Hướng tốt: Bắc, Đông, Nam, Đông Nam.
Hướng xấu: Tây Bắc, Đông Bắc, Tây, Tây Nam.
 
Trên đây chỉ là đôi nét tóm lược về hướng đặt bàn thờ cho người tuổi Tý, để theo dõi nội dung chi tiết hơn, mời các bạn xem thêm.
 
 

suu
 

 
Hướng tốt: Tây Bắc, Đông Bắc, Tây Nam, Tây.
Hướng xấu: Bắc, Đông, Đông Nam, Nam.
 

 
Hướng tốt: Nam, Đông Nam, Bắc, Đông.
Hướng xấu: Tây Nam, Đông Bắc, Tây Bắc, Tây.
 

 
Hướng tốt: Đông, Đông Nam, Bắc, Nam.
Hướng xấu: Đông Bắc, Tây Nam, Tây, Tây Bắc.
 

 
Hướng tốt: Tây, Đông Bắc, Tây Nam, Tây Bắc.
Hướng xấu: Đông Bắc, Đông, Bắc, Nam.
 

 
Hướng tốt: Nam, Đông Nam, Bắc, Đông.
Hướng xấu: Tây Nam, Tây, Đông Bắc, Tây Bắc.
 
Mời các bạn xem thông tin chi tiết .
 

dan
 
 

 
Hướng tốt: Đông Bắc, Tây Bắc, Tây, Tây Nam.
Hướng xấu: Đông, Bắc, Nam, Đông Nam.
 

 
Hướng tốt: Đông Bắc, Tây Bắc, Tây, Tây Nam.
Hướng xấu: Đông, Bắc, Nam, Đông Nam.
 

 
Hướng tốt: Tây, Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc.
Hướng xấu: Nam, Đông Nam, Đông, Bắc.
 

 
Hướng tốt: Đông Bắc, Tây Bắc, Tây, Tây Nam.
Hướng xấu: Đông, Bắc, Nam, Đông Nam.
 

 
Hướng tốt: Đông Bắc, Tây Bắc, Tây, Tây Nam.
Hướng xấu: Đông, Bắc, Nam, Đông Nam.
 
Mời các bạn xem thông tin chi tiết .
 

mao
 

 
Hướng tốt: Bắc, Nam, Đông, Đông Nam. 
Hướng xấu: Tây Bắc, Tây Nam, Tây, Đông Bắc.
 

 
Hướng tốt: Nam, Đông Nam, Bắc, Đông.
Hướng xấu: Tây Nam, Tây, Đông Bắc, Tây Bắc.
 

 
Hướng tốt: Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc, Tây.
Hướng xấu: Bắc, Đông Nam, Nam, Đông.
 

 
Hướng tốt: Bắc, Đông, Nam, Đông Nam.
Hướng xấu: Đông Bắc, Tây Bắc, Tây, Tây Nam.
 

 
Hướng tốt: Nam, Đông Nam, Bắc, Đông.
Hướng xấu: Tây Nam, Tây, Đông Bắc, Tây Bắc.
 
Mời các bạn xem nội dung chi tiết
 

thin
 

 
Hướng tốt: Đông, Bắc, Đông Nam, Nam.
Hướng xấu: Đông Bắc, Tây Nam, Tây Bắc, Tây.
 

 
Hướng tốt: Nam, Đông Nam, Bắc, Đông.
Hướng xấu: Tây Nam, Tây, Đông Bắc, Tây Bắc.
 

 
Hướng tốt: Tây Bắc, Đông Bắc, Tây Nam, Tây.
Hướng xấu: Bắc, Đông, Đông Nam, Nam.
 

 
Hướng tốt: Đông, Đông Nam, Bắc, Nam.
Hướng xấu: Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nam, Tây.
 

 
Hướng tốt: Nam, Đông Nam, Bắc, Đông.
Hướng xấu: Tây Nam, Tây, Đông Bắc, Tây Bắc.
 
Mời các bạn xem nội dung chi tiết
 

ti
 

 
Hướng tốt: Tây, Tây Nam, Đông Bắc, Tây Bắc.
Hướng xấu: Bắc, Đông, Đông Nam, Nam.
 

 
Hướng tốt: Tây Bắc, Đông Bắc, Tây Nam, Tây.
Hướng xấu: Bắc, Đông, Đông Nam, Nam.
 

 
Hướng tốt: Tây, Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc.
Hướng xấu: Đông Nam, Nam, Bắc, Đông.
 

 
Hướng tốt:  Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc, Tây.
Hướng xấu: Nam, Đông Nam, Đông, Bắc.
 

 
Hướng tốt: Tây Bắc, Đông Bắc, Tây Nam, Tây.
Hướng xấu: Đông Nam, Đông, Nam, Bắc.
 
Mời các bạn xem nội dung chi tiết
 

ngo
 

 
Hướng tốt: Đông Nam, Nam, Đông, Bắc.
Hướng xấu: Tây, Tây Nam, Đông Bắc, Tây Bắc.
 

 
Hướng tốt: Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nam, Tây.
Hướng xấu: Bắc, Đông, Đông Nam, Nam.
 

 
Hướng tốt: Bắc, Đông, Nam, Đông Nam.
Hướng xấu: Tây Bắc, Đông Bắc, Tây, Tây Nam.
 

 
Hướng tốt: Đông Nam, Nam, Đông, Bắc.
Hướng xấu: Tây, Tây Nam, Đông Bắc, Tây Bắc.
 

 
Hướng tốt: Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc, Tây.
Hướng xấu: Bắc, Đông, Đông Nam, Nam.
 
Mời các bạn xem nội dung chi tiết
 

mui
 

 
Hướng tốt: Đông, Bắc, Đông Nam, Nam.
Hướng xấu: Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nam, Tây.
 

 
Hướng tốt: Tây, Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nam.
Hướng xấu: Đông Nam, Bắc, Đông, Nam.
 

 
Hướng tốt: Nam, Bắc, Đông Nam, Đông.
Hướng xấu: Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc, Tây.
 

 
Hướng tốt: Đông, Bắc, Đông Nam, Nam.
Hướng xấu: Đông Bắc, Tây, Tây Nam, Tây Bắc.
 

 
Hướng tốt: Tây Nam, Tây, Tây Bắc, Đông Bắc.
Hướng xấu: Nam, Đông Nam, Đông, Bắc.
 
Mời các bạn xem nội dung chi tiết .
 

than
 

 
Hướng tốt: Tây Bắc, Đông Bắc, Tây Nam, Tây.
Hướng xấu: Bắc, Đông, Đông Nam, Nam.
 

 
Hướng tốt: Tây Bắc, Đông Bắc, Tây Nam, Tây.
Hướng xấu: Bắc, Đông, Đông Nam, Nam.
 

 
Hướng tốt: Tây Bắc, Đông Bắc, Tây Nam, Tây.
Hướng xấu: Bắc, Đông Nam, Đông, Nam.
 

 
Hướng tốt: Tây Bắc, Đông Bắc, Tây Nam, Tây.
Hướng xấu: Bắc, Đông Nam, Đông, Nam.
 

 
Hướng tốt: Tây Bắc, Đông Bắc, Tây Nam, Tây.
Hướng xấu: Bắc, Đông Nam, Đông, Nam.
Mời các bạn xem nội dung chi tiết .
 

dau
 

 
Hướng tốt: Tây Bắc, Đông Bắc, Tây Nam, Tây.
Hướng xấu: Bắc, Đông, Đông Nam, Nam.
 

 
Hướng tốt: Bắc, Đông, Nam, Đông Nam.
Hướng xấu: Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc, Tây.
 

 
Hướng tốt: Đông Nam, Nam, Bắc, Đông.
Hướng xấu: Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc, Tây.
 

 
Hướng tốt: Tây Bắc, Đông Bắc, Tây, Tây Nam.
Hướng xấu: Nam, Đông Nam, Đông, Bắc.
 

 
Hướng tốt: Bắc, Đông, Nam, Đông Nam.
Hướng xấu: Tây Bắc, Tây Nam, Tây, Đông Bắc.
 
Mời các bạn xem nội dung chi tiết .
 

tuat
 

 
Hướng tốt: Tây Nam, Tây Bắc, Tây, Đông Bắc.
Hướng xấu: Nam, Đông Nam, Đông, Bắc.
 

 
Hướng tốt: Nam, Đông Nam, Bắc, Đông. 
Hướng xấu: Tây, Tây Bắc, Đông Bắc, Tây Nam.
 

 
Hướng tốt: Đông, Bắc, Đông Nam, Nam.
Hướng xấu: Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nam, Tây.
 

 
Hướng tốt: Tây Nam, Tây, Tây Bắc, Đông Bắc.
Hướng xấu: Nam, Đông Nam, Đông, Bắc.
 

 
Hướng tốt: Nam, Đông Nam, Bắc, Đông.
Hướng xấu: Tây Nam, Tây, Tây Bắc, Đông Bắc.
 
Mời các bạn xem nội dung chi tiết .
 

hoi
 

 
Hướng tốt: Đông Bắc, Tây, Tây Bắc, Tây Nam.
Hướng xấu: Đông, Nam, Đông Nam, Bắc.
 

 
Hướng tốt: Đông Bắc, Tây Bắc, Tây, Tây Nam.
Hướng xấu: Nam, Đông Nam, Đông, Bắc.
 

 
Hướng tốt: Tây Bắc, Tây, Tây Nam, Đông Bắc.
Hướng xấu: Đông Nam, Đông, Nam, Bắc.
 

 
Hướng tốt: Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc, Tây.
Hướng xấu: Nam, Đông Nam, Đông, Bắc.
 

 
Hướng tốt: Tây, Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc.
Hướng xấu: Đông Nam, Nam, Đông, Bắc.
 
Mời các bạn xem nội dung chi tiết .
 
An An

Sàn Gỗ Công Nghiệp

Trả lời